lông mi

Học thuật
Thân thiện
lông mi

Cô bé có hàng lông mi dài và cong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lông mọcrìa mi mắt: "lông mi" những sợi lông nhỏ, mảnh, mọc thành hàngbờ trên đôi khi cả bờ dưới của mi mắt, chức năng bảo vệ mắt khỏi bụi bẩn, mồ hôi các hạt nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy hàng lông mi dài cong tự nhiên.
    • Bụi bay vào mắt nhưng đã bị hàng lông mi cản lại.
    • Trẻ sơ sinh thường lông mi rất mềm ngắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuốt lông mi": hành động dùng một loại chải nhỏ để chải cho các sợi lông mi tách rời đẹp hơn trước hoặc sau khi trang điểm.

    • ấy chuốt lông mi cẩn thận trước khi đánh mascara.
  • "uốn lông mi": kỹ thuật làm cong vĩnh viễn hoặc tạm thời hàng lông mi bằng hóa chất hoặc dụng cụ nhiệt.

    • Đi uốn lông mi giúp ấy tiết kiệm thời gian trang điểm mỗi sáng.
Biến thể từ gần giống
  • Mi mắt (danh từ): phần da có thể cử động để che hoặc mở mắt, nơi mọc lông mi.
  • Lông mày (danh từ): lông mọc trên gờ xương phía trên mắt, khác với lông mi về vị trí chức năng.
Từ đồng nghĩa
  • Lông mắt: (từ ít dùng hơn) có thể dùng để chỉ lông mi.
Thành ngữ liên quan
  • "dài như lông mi": thường dùng để von, châm biếm một thứ đó rất ngắn.
    • Chờ đợi một khoảng thời gian dài như lông mi thế này thật mệt mỏi.
lông mi

Cô bé có hàng lông mi dài và cong.

  1. Lông mọcrìa mi mắt.